thí dụ

Học thuật
Thân thiện
thí dụ

Định nghĩa kèm theo thí dụ thì mới rõ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều được nêu ra để làm , minh họa cho một quy tắc, khái niệm hoặc lập luận: "thí dụ" một trường hợp cụ thể, một sự việc cụ thể được đưa ra để giải thích hoặc chứng minh cho điều đó trừu tượng hoặc chung chung hơn.
  2. Phó từ / Liên từ (dùng như trạng ngữ hoặc từ nối):
    • Dùng để giới thiệu một tình huống giả định hoặc một trường hợp minh họa: "thí dụ" được dùng để bắt đầu một mệnh đề nêu lên một giả thiết hoặc một dụ cụ thể nhằm làm sáng tỏ ý chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giáo viên đưa ra một thí dụ rất dễ hiểu để giải thích định luật vật .
    • Anh ấy lấy thí dụ về con kiến để nói về đức tính chăm chỉ.
  • Phó từ / Liên từ:
    • Chúng ta cần chuẩn bị nhiều phương án. Thí dụ, nếu trời mưa, chúng ta sẽ hoãn cuộc họp.
    • nhiều loại trái cây nhiệt đới, thí dụ như sầu riêng, chôm chôm măng cụt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nêu thí dụ" / "Đưa ra thí dụ": Hành động cụ thể trình bày một dụ.
    • Để lập luận thuyết phục, bạn nên nêu thí dụ cụ thể.
  • "Lấy thí dụ": Cách nói khác của "nêu thí dụ", thường dùng trong văn nói.
    • Ông ấy lấy thí dụ từ chính cuộc đời mình để khuyên bảo con cháu.
Biến thể từ gần giống
  • dụ: Từ đồng nghĩa, cách dùng ý nghĩa hoàn toàn tương đương với "thí dụ" trong hầu hết ngữ cảnh. (" dụ" phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại).
  • Tỷ dụ: Từ đồng nghĩa, tính chất trang trọng, ít dùng trong văn nói hàng ngày.
  • Chẳng hạn: Từ đồng nghĩa, thường dùng để liệt kê hoặc đưa ra trường hợp minh họa.
    • Các môn nghệ thuật, chẳng hạn như hội họa âm nhạc, rất quan trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Điển hình: Trường hợp tiêu biểu, đầy đủ đặc điểm của một loại, một nhóm.
  • Trường hợp: Sự việc, tình huống cụ thể xảy ra.
  • Minh họa: Hình ảnh, sự việc dùng để làm ý.
Các cụm từ liên quan
  • Thí dụ như: Cụm từ dùng để giới thiệu một hoặc nhiều dụ minh họa, thường đứng đầu câu hoặc sau dấu phẩy.
    • Cần bổ sung vitamin, thí dụ như vitamin C D.
  • Thí dụ điển hình: Cụm từ nhấn mạnh đó một dụ rất tiêu biểu, rõ ràng.
    • Lòng yêu nước của Trần Bình Trọng thí dụ điển hình về khí tiết.
Thành ngữ liên quan
  • Nói sách, mách chứng: (Thành ngữ liên quan về ý nghĩa) Nhấn mạnh việc nói ra điều cần bằng chứng, dụ cụ thể, tương tự như việc đưa ra "thí dụ" để làm sáng tỏ lời nói.
thí dụ

Định nghĩa kèm theo thí dụ thì mới rõ.

  1. 1. d. Cg. Tỷ dụ, dụ. Điều nêu ra để minh họa : Định nghĩa kèm theo thí dụ thì mới . 2. ph. Giả sử, nếu như : Thí dụ trời mưa thì phảinhà.

Từ chứa "thí dụ"